Chủ đề năm học

"Xây dựng trường học tiên tiến, hiện đại, thực sự là một trung tâm văn hoá, giáo dục.Gắn giáo dục tri thức, đạo đức với giáo dục thể chất, giáo dục truyền thống văn hoá; rèn luyện con người về lý tưởng, phẩm chất, nhân cách, lối sống"

Điểm chuẩn vào lớp 10 (năm học 2011 – 2012)

 Trường THPT Trần Khai Nguyên có điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2011 – 2012 là:

NV1: 30.00 – NV2: 30.25 – NV3: 31.00

Trường bắt đầu nhận hồ sơ học sinh từ ngày 18/07/2011.

 



Tên Trường


Q/H


NV 1


NV 2


NV 3


THPT Trưng Vương


01


33.50


34.50


35.50


THPT Bùi Thị Xuân


01


37.00


38.00


39.00


THPT Năng Khiếu TDTT


01


14.00


14.50


15.00


THPT Ten Lơ Man


01


24.75


25.50


26.50


THPT Lương Thế Vinh


01


31.25


31.50


32.00


THPT Lê Quý Đôn


03


35.00


35.25


35.25


THPT Nguyễn Thị Minh Khai


03


37.25


37.25


38.25


THPT Lê Thị Hồng Gấm


03


25.50


26.00


26.50


THPT Marie Curie


03


29.25


30.25


31.00


THPT Nguyễn Thị Diệu


03


26.25


26.50


27.50


THPT Nguyễn Trãi


04


28.50


29.25


30.00


THPT Nguyễn Hữu Thọ


04


20.00


20.50


21.25


THPT Hùng Vương


05


31.75


32.75


33.75


TH Thực Hành ĐHSP


05


37.25


38.25


39.25


TH Thực Hành Sài Gòn


05


33.00


34.00


34.00


THPT Trần Khai Nguyên


05


30.00


30.25


31.00


THPT Trần Hữu Trang


05


24.25


25.25


26.25


THPT Lê Thánh Tôn


07


22.50


23.00


23.00


THPT Ngô Quyền


07


24.50


24.50


25.00


THPT Tân Phong


07


18.25


19.00


19.75


THPT Nam Sài Gòn


07


23.75


24.50


25.00


THPT Lương Văn Can


08


25.00


25.50


26.00


THPT Ngô Gia Tự


08


19.00


20.00


21.00


THPT Tạ Quang Bửu


08


23.00


24.00


24.50


THPT Nguyễn Văn Linh


08


15.50


16.25


17.25


THPT chuyên NKTDTT Nguyễn Thị Định


08


13.00


13.00


13.00


THPT Nguyễn Khuyến


10


32.50


33.25


33.25


THPT Nguyễn Du


10


35.50


36.25


37.25


THPT Nguyễn An Ninh


10


23.75


24.75


25.25


THPT Diên Hồng


10


23.50


24.00


25.00


THPT Sương Nguyệt Anh


10


22.75


23.75


24.50


THPT Nguyễn Hiền


11


32.00


32.75


32.75


THPT Trần Quang Khải


11


27.75


28.75


28.75


THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa


11


25.75


26.75


26.75


THPT Võ Trường Toản


12


28.75


29.75


30.75


THPT Trường Chinh


12


26.75


27.50


28.00


THPT Thạnh Lộc


12


24.25


24.50


24.50


THPT Thanh Đa


Bình Thạnh


23.50


24.50


25.50


THPT Võ Thị Sáu


Bình Thạnh


31.75


32.50


32.50


THPT Gia Định


Bình Thạnh


35.00


35.25


35.75


THPT Phan Đăng Lưu


Bình Thạnh


26.50


27.25


27.50


THPT Hoàng Hoa Thám


Bình Thạnh


28.00


29.00


29.50


THPT Gò Vấp


Gò Vấp


29.25


30.00


30.00


THPT Nguyễn Công Trứ


Gò Vấp


35.25


36.25


37.25


THPT Trần Hưng Đạo


Gò Vấp


30.75


31.50


32.25


THPT Nguyễn Trung Trực


Gò Vấp


24.25


25.25


26.00


THPT Phú Nhuận


Phú Nhuận


35.75


36.00


37.00


THPT Hàn Thuyên


Phú Nhuận


23.25


24.25


24.75


THPT Nguyễn Chí Thanh


Tân Bình


32.00


32.25


32.25


THPT Nguyễn Thượng Hiền


Tân Bình


39.00


40.00


41.00


THPT Lý Tự Trọng


Tân Bình


25.25


25.75


26.50


THPT Nguyễn Thái Bình


Tân Bình


27.25


28.00


28.00


THPT Long Thới


Nhà Bè


13.00


13.00


13.00


THPT Phước Kiển


Nhà Bè


13.00


13.00


13.00


THPT Tân Bình


Tân Phú


29.75


30.50


30.50


THPT Trần Phú


Tân Phú


35.25


35.25


36.25


THPT Tây Thạnh


Tân Phú


26.75


27.50


28.50